TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chống lò" - Kho Chữ
Chống lò
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Dùng các vật liệu xây dựng giữ cho tiết diện lò ở mỏ không bị biến dạng vì sức nén của đất đá xung quanh lò.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nẹp
bọc lót
chặn
chèn
ngăn
đóng
gối
chắn
gá
ốp
đỡ
dọi
hàn khẩu
che chắn
đậy
bó
trít
án
ngáng
dừng
chẹn
khoá
che chở
chắn cạ
dún
tra
rấp
chống
dằn
đóng
chôn chân
tỳ
ken
ghìm
trét
tấn
níu áo
khoá
chặn
đóng
bưng bít
quai
rào
chốt
xiềng
bít
xừng
cài
kẹp
khoá
vá
siết
bao
trám
chèn
chốt
ghì
hàn
thít
trấn áp
chít
ràng
đóng
trì kéo
xiết
đóng
lèn
cầm
chặn
chịt
gông
gò
bắt
gắn
chống lò có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chống lò là .