TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ốp" - Kho Chữ
Ốp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Trết
động từ
Làm cho áp sát và gắn chặt vào bề mặt một vật khác, làm thành thêm một lớp bên ngoài
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chụp
đậy
phủ
trát
bao
vây bủa
bưng bít
vây bọc
nẹp
bọc lót
vá
che đậy
gài
dừng
bụm
mớm
quai
đắp điếm
trét
dán
đóng
cài
bịt
bao trùm
đóng
díu
bủa vây
bó
ấp
quắp
tra
cắm
áp
gắn
ấp ôm
đóng
bao vây
khoá
dặt
che
dún
đệm
dọi
gá
phong bế
quàng
khoả lấp
chìm
che chở
đậy điệm
choàng
rấp
chít
lồng
vây ép
bậu
ép
xệp
chống lò
khép
trít
vây hãm
cạp
bám
xoa
đấu
dán
ràng
khoá
che chắn
lót
gô
gá
Ví dụ
"Tường ốp đá"
động từ
văn nói
kèm sát bên cạnh để đốc thúc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trết
đeo
quặc
đeo
ngoắc
dính
díu
cắm
dán
ăn
bậu
nách
đóng
khắn
chộp
bám
nhúm
bâu
ách
khuýp
mám
thộp
vương vướng
nong
tríu
lót
cài
gắn
đính
gô
dặt
cốp
chôn chân
ấp ôm
nuộc
gá
bám bíu
khoá
mắc
bắt
gắn
vồ
đón đầu
nai
cạp
bết
đè
dính
chằng
bám víu
ràng rịt
quặp
quắp
chít
đì
bớp
ghì
níu áo
móc
nhằng nhằng
siết
gắn
dăng
bấu chí
dún
chộp giật
ràng
luấn quấn
máng
líu díu
gông
kẹp
ém
Ví dụ
"Bị ốp về đồn"
ốp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ốp là
ốp
.