TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vây hãm" - Kho Chữ
Vây hãm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Bao vây dài ngày làm cho đối phương phải khốn đốn về mọi mặt, để tiến tới tiêu diệt hoặc buộc phải đầu hàng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vây ép
bao vây
bủa vây
phong bế
vây bủa
vây bọc
bao
vây ráp
quai
hãm
dồn
bó
vào tròng
bưng bít
dừng
ngăn
bao trùm
chế áp
phục kích
khoá
chặn đứng
ràng
bẫy
hà hiếp
chặn
rào
rấp
bức hiếp
chôn chân
dồn ép
hạ
bẫy
cản phá
bọc lót
chặn hậu
đàn áp
chắn
tống giam
đóng
án
bâu
ngăn chặn
chận
trấn áp
ngáng
càn quét
cản
chằng
ốp
nẹp
biệt kích
dằn
đậy
chắn cạ
đánh
khép
ràng rịt
giam hãm
chiếm đóng
bít
đón đầu
trấn ngự
vướng vít
giam hãm
truy bức
quẩn
cấn
xâm lăng
bịt
bóp chết
đóng
che chở
tấn
gọng kìm
Ví dụ
"Đưa quân đến vây hãm thành"
vây hãm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vây hãm là .