TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phục kích" - Kho Chữ
Phục kích
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Bí mật bố trí sẵn lực lượng tại một địa điểm, đợi khi đối phương đi qua để đánh úp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lót ổ
đánh úp
đơm
lọt
biệt kích
vào tròng
cài
bẫy
vây hãm
náu
ẩn náu
đón đầu
vây ép
vây ráp
luồn
đánh
truy nã
núp
nấp
ẩn nấp
lòn
bẫy
chặn đứng
lẫy
chôn chân
giấu
dồn
cạm
bắt nọn
ẩn núp
bủa vây
áp
nác
chặn hậu
bắt cóc
ốp
bắt
càn quét
bao vây
cắm
rấp
lấn sân
phong bế
áp đảo
thì thụt
riu
khoá
hạ
rạp
lận
khoả lấp
bắt
phủ đầu
vây bủa
chộp
đánh tung thâm
bao
cất
dừng
chui
quẩn
hãm
quạt
bức hiếp
đánh
cản phá
ách
bâu
xừng
chuồi
đỡ
chế áp
vồ
chặn
Ví dụ
"Rơi vào ổ phục kích"
"Bị phục kích ngang đường"
phục kích có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phục kích là .