TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "núp" - Kho Chữ
Núp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Giấu mình vào nơi có vật che khuất để trốn, để được che chở
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nấp
ẩn nấp
náu
ẩn núp
ẩn náu
giấu
chui rúc
che chở
giủi
che lấp
bưng bít
nép
bưng
che
khoả lấp
lót ổ
che đậy
lấy thúng úp voi
lận
bụm
thì thụt
chìm
che chắn
đậy điệm
ém
đắp điếm
nhủi
đậy
bọc lót
lòn
luồn
cất
nách
rúc
đi
bịt
oa trữ
chui
bưng bít
lút
lọt
chụp
phục kích
thu
chít
cài
chui
lọt
len
lút
vùi
bắt nọn
mò
vào tròng
lọt
thuồn
chặn hậu
cắp
nhập nhằng
chồm hổm
thu hình
chắn
chuồi
gài
trộm
bủa vây
chứa đựng
dừng
truy nã
chìm đắm
chặn đứng
đóng
bao
bẫy
Ví dụ
"Nấp sau lưng mẹ"
"Nấp dưới hầm"
núp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với núp là .