TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thuồn" - Kho Chữ
Thuồn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
nhưtuồn(ng2)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trấn
thì thụt
khoắng
mò
lận
trộm
đánh cắp
túm
cướp
lòn
trộm
bắt nọn
trấn lột
ém
trộm cắp
chộp
nong
luồn
khua khoắng
chôm
nuốt
xớt
thó
ăn cắp ăn nảy
đút túi
thụt két
thò
tợp
nách
săn
thộp
nhủi
truy nã
nẫng
bốc
tọng
ăn hớt
phỗng
hôi
tóm cổ
tóm
đeo
săn bắt
bốc
chộp giật
chụp giật
tu
cướp giật
ăn cướp
cướp
móc túi
tùng xẻo
xơ múi
xin đểu
cắm thùng
thọc
nhét
thủ
bâu
tha
tôm
dún
bòn rút
ăn trộm
tắc tị
dử
cướp
hốt
rút
quặc
xoáy
len
đút
lót
Ví dụ
"Tên trộm thuồn đồ qua hàng rào cho đồng bọn"
thuồn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thuồn là .