TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xừng" - Kho Chữ
Xừng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(lông, tóc, vây) cứng lên và dựng ngược lên, thường để biểu thị sẵn sàng đánh trả sự tiến công đang đe doạ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nọc
dứ
chặn đứng
vây ráp
cắn ổ
dằn
cụp
vằng
xáy
chắn
đánh
lên gân
gồng
máng
xoắn xuýt
buộc
níu áo
đu
xiềng
ốp
gối
mắc
xom
rấp
nọc
lên gân lên cốt
gá
ghì
đỡ
vụt
phang
bạnh
chiếu
dừng
chặn
dúi
chắn cạ
giắt
trói
chích choác
vồ
xóc
ràng rịt
cắp
lòi
gông
khoá
búng báng
nghẹn cứng
nức
đóng
gập
gò
niệt
bâu
lắp ba lắp bắp
chôn chân
trấn ngự
tỳ
án
xáng
xơ múi
quặc
quật
xách
chống lò
quất
báng
xiết
trói giật cánh khuỷu
néo
xoắn
nẹp
xỏ
Ví dụ
"Cá xừng vây"
"Con gà xừng lông"
xừng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xừng là .