TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cắn ổ" - Kho Chữ
Cắn ổ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(gia súc) tha rơm rác làm ổ, báo hiệu có triệu chứng sắp đẻ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lót ổ
giủi
chịu đực
rúc
nép
cắp
gặm
nặn
mổ
chích
nhấm
lót
vợt
tợp
cắn
chui rúc
xừng
giắt
xoi
cắn xé
tạo vật
nhằn
nhủi
cắn
lọt
chui rúc
xốc
đánh
nêm
quắp
gài
lấp
xâu xé
cào
búng báng
ngoạm
chòi
gàu ngoạm
bồ cào
đút
cào
niệt
cắn trắt
bẫy
nút
nịt
găm
chích choác
quào
chốt
nghẹn cứng
nhúm
khới
cặm
đánh bò cạp
dũi
dúi
ních
rấp
ngoắc
sập
ấp
bắt chuồn chuồn
gảy
rúc
riu
quặc
cày cục
lắp ba lắp bắp
ngoặc
chôn
cắp
cài
quắp
Ví dụ
"Con lợn nái sắp đến ngày cắn ổ"
cắn ổ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cắn ổ là .