TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khới" - Kho Chữ
Khới
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Xuýt
động từ
phương ngữ
khoét, cắn từng ít một
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cạp
gặm
chắn
nhấm
gậm
nhằn
khứa
nhúm
xăm
ăn gỏi
mổ
băm
chặc lưỡi
cóm róm
khều
khẻ
nuốt trộng
xâu xé
cắn trắt
nhắp
chém
cú
xớt
ăn
cạ
chòi
răn
nuốt
nghiền
chôm
đẽo
nhéo
cặm
đột
béo
chặt
nhúi
xoi
xom
khoắng
ăn như mỏ khoét
thút
đớp
xơ múi
chụp giựt
bẹo
đâm họng
gặm nhấm
cọng
nhể
đột
chóc mòng
nậy
bổ
chặm
kẹ
chôm chỉa
hốc
dũi
gậm nhấm
chọc
nuốt chửng
khoét
lặt
đẽo gọt
khua khoắng
bươi
lói
vật
cắn
bào
cắn xé
đâm ba chẻ củ
dún
Ví dụ
"Củ khoai bị chuột khới"
động từ
văn nói
khêu ra (hàm ý chê)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xuýt
xúi bẩy
khiêu khích
khua
be
kê kích
khích bác
cà khịa
khao
khích
chọc giận
đòi
dụ khị
cà khêu
chài
đâm hông
choảng
phun
chọc
tru
hô
trêu chòng
hô hoán
ăn đậm
xì
thách
trêu tức
chọc gan
xì
hò
quở
khịa
ới
thổi
húc
kháy
cà
châm chọc
chọc léc
ớ
mở miệng
đánh chác
oẻ hoẹ
gây chuyện
kê úm
kê
nảy nòi
sinh chuyện
đánh đấm
tâu
chối
kêu la
ó
đố
nổi xung
trộ
khinh khích
giương vây
kèo nèo
ghếch
gióng
phết
phỉnh
văng tục
phều
phô trương
ám
rặn
đả kích
giáo
sôi gan
kêu ca
thí
đả
Ví dụ
"Khới cho to chuyện"
khới có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khới là
khới
.