TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ăn gỏi" - Kho Chữ
Ăn gỏi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Gỏi sinh cầm
động từ
văn nói
ngốn rất nhiều và nhanh hết.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gậm
ăn như mỏ khoét
lẻm
nuốt
nuốt chửng
cóm róm
đớp
tọng
khới
xực
gặm
nuốt trộng
lùa
hốc
tợp
đớp
tu
hốc
nhằn
ăn
đâm họng
chộp giật
mồi chài
nuốt tươi
đẽo
gặm nhấm
măm
gậm nhấm
nuốt
vật
nuốt sống
tợp
nhấm
ăn ghém
xơ múi
nhắp
xớt
ẩm thực
khoắng
cạp
cuốn
nhắp
ăn ghém
mổ
ăn hớt
đánh cắp
ăn sống nuốt tươi
nuốt
chộp
chụp giật
ăn
băm
hốt
lừa
chặc lưỡi
bóp họng
khẻ
nghẹn cứng
ăn cắp ăn nảy
nhúm
đè
học gạo
ghèn
mút
nốc ao
thộp
ăn vã
ăn cướp
nuốt chửng
ngoạm
xơi
đẽo gọt
túm
tùng xẻo
động từ
Ăn sống thịt động vật, thường là cá, tôm, cua, với gia vị
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gỏi sinh cầm
da gai
ăn tạp
vây
cá
cá vược
tạp ăn
cà ghim
cầu gai
hải sâm
cá tầm
hải sản
giáp xác
cá hồi
cá trổng
ốc sên
cá nhét
cá nhám
cá bỗng
cá rựa
rái cá
cá măng
cá chiên
sứa
nem
cá nóc
cá thu
cá mú
mực
cá ngần
tép
cá ngừ
Ví dụ
"Ăn gỏi cá"
ăn gỏi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ăn gỏi là
ăn gỏi
.