TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mồi chài" - Kho Chữ
Mồi chài
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
quyến rũ để đưa vào tròng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mồi
ghèn
dứ
dử
hút hồn
hấp dẫn
cám dỗ
săn bắt
hút
ăn gỏi
cuốn
cuốn hút
gạ gẫm
ăn dỗ
quyến rũ
khiêu dâm
lừa
cóm róm
nuốt
nuốt trộng
mua chuộc
cù
nuốt chửng
bắt nọn
ăn
săn
ăn cắp ăn nảy
nuốt
rớ
vật
ăn như mỏ khoét
gậm
hôi
mò
khới
nhủi
xực
xin đểu
hấp dẫn
hớp hồn
chộp
thu hút
đạn bọc đường
hút
chài
hôi
lẻm
giủi
đớp
bức hiếp
liếm
nhằn
câu kéo
xơ múi
hốc
đâm họng
săn
đánh cắp
ăn
xớt
xơi
mám
nghiện
tọng
măm
trấn
xúi giục
mổ
lùa
mút
vào tròng
tợp
bốc
hút hít
Ví dụ
"Dùng gái đẹp để mồi chài"
mồi chài có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mồi chài là .