TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hớp hồn" - Kho Chữ
Hớp hồn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
làm cho bị choáng ngợp và say mê vì vẻ đẹp hoặc sự hấp dẫn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hút hồn
hấp dẫn
hút
cuốn hút
cuốn
quyến rũ
hấp dẫn
đắm
ghèn
cám dỗ
khơi
tợp
dử
mê mải
khiếp đởm
mồi chài
vùi đầu
động cấn
dứ
thu hút
gạ gẫm
nghiện
chúi đầu
sa đà
khích động
ốp
chộp
khai hấn
khởi hấn
thấm
hích
bóp họng
hấp phụ
bâu
bốc
hút
thộp
khiêu hấn
bóp cổ
rớ
chìm đắm
vào tròng
cắm đầu
mồi
hôi
nhấn chìm
bập
bốc
vồ
cù
chộp giật
đâm bổ
nách
nhắp
nghiện ngập
chiếm
đạn bọc đường
nuốt
nhúm
rờ mó
hôi
đâm họng
bức hiếp
khiêu dâm
cắm cúi
hấp thụ
ấp ôm
động chạm
săn bắt
hớp
ăn hớt
khơi
quặc
hút hít
Ví dụ
"Bị hớp hồn trước vẻ đẹp lộng lẫy, kiêu sa"
hớp hồn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hớp hồn là .