TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhấn chìm" - Kho Chữ
Nhấn chìm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm cho bị chìm ngập
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chìm
nuốt chửng
chìm đắm
cắm
đắm
dìm
nuốt
lút
nuốt
đâm bổ
dập
lút
cắm đầu cắm cổ
lấp
xâm lăng
vập
thuốn
bập
át
trù dập
vục
ấn
khơi
nưng
gí
xảm
vùi dập
chui
chôn
nuốt chửng
cắm đầu
hạ
đánh
dập vùi
lọt
lấn át
vùi đầu
ém
chôn chân
dằn
giậm
cừ
nén
xâm nhiễm
tống táng
dồn nén
thâu
đâm sầm
a
in
hớp hồn
dún
chồm hổm
dúi
giập giạp
dập
thu
hớp
thâm nhiễm
cắm cúi
len
hút
dập
in
ẩn núp
hạ thổ
xô
thâm nhập
chúi đầu
sục
rạp
chế áp
xói
chẹt
Ví dụ
"Con tàu bị nhấn chìm dưới đáy biển"
nhấn chìm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhấn chìm là .