TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nưng" - Kho Chữ
Nưng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(cũ, hoặc ph)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thâu
tợp
nhắp
dộp
bập
nuốt
cặm
nhúm
dun dủi
in
hốt
dún
dẫm đạp
cầy cục
nhắp
giạm
nghiền
gậm
nuốt
giập giạp
đâm bổ
lặt
thâm nhập
cóm róm
nút
dúng
nuốt tươi
a
ngấm
nhâm nhi
vát
tu
nậy
thâm nhiễm
đéo
vô
dộng
chóc mòng
len
đè
nuốt
cắm
cọng
nhập cảng
kẹ
hốt
tập nhiễm
hạ thổ
sạo sục
cắm đầu cắm cổ
bấng
vục
đì
áp
bới
ăn
bòn
nhấn chìm
xực
rấn
dập vùi
chặm
kềm chế
nhúi
hớp
khơi
dúi
ghèn
nuốt trộng
rờ mó
chồm hổm
du nhập
nhúi
cốp
nưng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nưng là .