TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ghèn" - Kho Chữ
Ghèn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Nước mắm nhỉ
động từ
phương ngữ
nhử
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dử
mồi chài
hút hồn
hấp dẫn
dứ
gạ gẫm
nhúm
cám dỗ
hút
quyến rũ
le
nậy
cù
rờ mó
cuốn
hớp hồn
nhúi
mồi
hấp dẫn
cuốn hút
hút
giựt
chặc lưỡi
đánh cắp
săn bắt
dộp
nhéo
nhắp
nghiền
gắp thăm
mò
ghiền
dúng
thọc léc
đạn bọc đường
câu kéo
cóm róm
dún
săn
bắt nọn
chụp giựt
xin đểu
sờ sẫm
thu hút
rớ
xía
nhúi
cọng
đéo
đụng
nhấp
hôi
rớ
tríu
quặc
dun dủi
đe loi
co kéo
chộp
hăm
giạm
cạ
khiêu hấn
gậm
thâu
bắt thường
đánh
nhủi
len
rờ
hốt
bâu
nuốt
bẫy
danh từ
(Namghèn) chất nhờn do tuyến mi mắt tiết ra, đọng lại ở khoé mắt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nước mắm nhỉ
ráy
mật ong
mật
sữa
hèm
cặn
nghể răm
Ví dụ
"Mắt sưng đỏ, đầy dử"
ghèn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ghèn là
ghèn
.