TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cám dỗ" - Kho Chữ
Cám dỗ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Khêu gợi lòng ham muốn đến mức làm cho sa ngã
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hấp dẫn
ăn dỗ
khiêu dâm
đạn bọc đường
mồi
ghèn
dử
gạ gẫm
mồi chài
dứ
cưỡng
cù
cuốn hút
hút hồn
hút
tống tiền
bức cung
xin đểu
bức hiếp
hấp dẫn
cuốn
sa đà
động cấn
hớp hồn
ép nài
cưỡng bức
quyến rũ
thu hút
cưỡng bức
lo lót
khích động
ép
cưỡng ép
hút
hích
mua chuộc
cưỡng
cưỡng hiếp
bức tử
xung động
khiêu hấn
đắm
cắp ca cắp củm
khơi
truy bức
ép uổng
khởi hấn
nhét
bóp cổ
xô
bức bách
mê mải
xúi giục
o ép
nghiện hút
bẫy
động cỡn
hăm
ấn
vù
tóm tém
nghiện
bắt ép
khai hấn
dỗ
trộm
mám
bóp chẹt
vào tròng
nhúm
xốc
nhấp
ghìm
giấn
Ví dụ
"Không cưỡng được sức cám dỗ của đồng tiền"
cám dỗ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cám dỗ là .