TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tóm tém" - Kho Chữ
Tóm tém
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Từ gợi tả dáng vẻ cử động đôi môi khẽ và liên tiếp như để thu lại, chúm lại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chúm chím
chúm
bụm
mím
ém
bặm
xảm
mắm
chịt
ăn
véo
bóp
nhúm
mút
túm
túm
há
tóp
co
ngậm
vắt
bập
giựt
tạo vật
quơ
vồ
co bóp
bốc
thu hình
khều
thu
bóp
lúng búng
bạnh
xoắn xuýt
tóm
nắm
dúm
dằn
gí
nghẹn cứng
bốc
tóm
búng
nhéo
thắt
níu
bóp
bụm
thộp
ấn
mút
riu
chụp
đớp
ngoạm
đè
hút hít
ém
bưng
gồng
bâu
dúi
vốc
bẹo
chặc lưỡi
bắt chuồn chuồn
cóm róm
tợp
ôm chầm
nặn
tọng
nanh vuốt
nêm
Ví dụ
"Bà lão tóm tém cười"
"Tóm tém nhai trầu"
tóm tém có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tóm tém là .