TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xảm" - Kho Chữ
Xảm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Trít khe hở
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tóp
gí
ém
ấn
chịt
xiết
mím
bóp
xô
dằn
xiết
dồn nén
ép
thắt
sập
nén
nặn
siết
thu
chúm
bóp
dập
nhúm
bạnh
nêm
bặm
vắt
tóm tém
áp
trét
mắm
giập giạp
thụt
tọng
vắt
nhéo
bụm
xoi
dập
đâm
vùi dập
nọc
dúi
len
mẹp
dún
đóng
trù dập
lèn
ấn
trít
chận
há
giấn
chẹt
hãm
chèn ép
quật
siết
đánh
chế áp
khít khìn khịt
nuốt
thu hình
nén
ép
nịt
chẹt
chun
chặm
nín
dỗ
nín thin thít
gò
Ví dụ
"Xảm thuyền"
xảm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xảm là .