TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mẹp" - Kho Chữ
Mẹp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(nằm) áp gí mình xuống
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gí
nén
rạp
bẹp
dập
ém
ấn
xảm
thu
vùi dập
vắt
dồn nén
dằn
tóp
xô
ấn
ép
ém
xệp
thu hình
nặn
ấp
lèn
tọng
nép
cán
nghiền
vập
gập
đè
áp
băm vằm
giập giạp
đè
chúm
ép
cắm
chồm hổm
băm
giập
mím
trù dập
nuốt
xiết
bóp
dìm
co quắp
cán
giậm
vằm
cụp
rúc
giằm
sập
dập
quắp
co
nêm
quì
dấn
dập vùi
bập
dúi
tán
tóm tém
móp
trét
tỳ
giày
lấp
dồn ép
dặt
mọp
vục
Ví dụ
"Con trâu nằm mẹp trong vũng bùn"
mẹp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mẹp là .