TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "động cỡn" - Kho Chữ
Động cỡn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(loài thú) có những động tác biểu hiện sinh lí bị kích thích mạnh khi có đòi hỏi về tính dục
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
động cấn
xung động
khích động
khiêu dâm
hích
xốc
cù
khơi
chịu đực
gồng
mồi chài
dứ
cám dỗ
khiêu hấn
xiết
xúc xiểm
khởi hấn
khơi
cấn cá
báng
động chạm
đéo
móng
động
tạo vật
nọc
dộng
ăn
lộn mề gà
lên gân
đéo
bạnh
hấp dẫn
bóp
dũi
cầy cục
chóc mòng
kềm
búng báng
quyến rũ
cuốn
cưa
nghiền
xéo
a
tợp
vằng
tha
xô
dộng
hớp hồn
nín thin thít
xực
nắn gân
hút hồn
rúc
ăn dỗ
vật
rờ mó
dúng
cù
mua chuộc
đùn
hút
nghẹn đòng
cắn cỏ
hốc
đánh
xúi giục
ghèn
cắm
lên gân lên cốt
ghì
mổ
Ví dụ
"Lợn động cỡn"
động cỡn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với động cỡn là .