TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dứ" - Kho Chữ
Dứ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Nắm đấm
động từ
Đưa ra cho nhìn thấy cái ham thích để dụ, để nhử
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mồi
mồi chài
ghèn
dử
ăn dỗ
cám dỗ
đạn bọc đường
hấp dẫn
cù
hút
đùn
hút hồn
quyến rũ
thu hút
lừa
khiêu dâm
săn
cù
hớp hồn
hấp dẫn
xin đểu
dun dủi
cuốn hút
mua chuộc
xốc
dũi
cuốn
chịu đực
khiêu hấn
liếm
nhủi
tợp
tạo vật
xúi giục
khởi hấn
xâu xé
ăn
vào tròng
hăm
lùng
nhằn
cạm
bức hiếp
nhúm
gạ gẫm
dịt
chích choác
bẫy
động cỡn
mút
rớ
cưa
xăm
hích
động cấn
xăm
hút
đớp
thích
khai hấn
rúc
tra
chộp
nạt
mê mải
nhét
đút
giựt
lộn mề gà
đéo
nhể
nhúi
mớm
Ví dụ
"Dứ miếng thịt trước mũi con chó"
động từ
Giơ ra cho nhìn thấy vật dùng để đánh, đâm, v.v. và làm động tác như chực đánh, chực đâm, để hăm doạ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nắm đấm
quả đấm
đấm
vụt
đánh
chiếu
đùn
đánh
đánh đập
chĩa
thúc
đụng
xáng
dỗ
hăm doạ
xom
dấn
dộng
đánh đòn
dúi
thụi
áp
phang
xuống tay
đâm
vằng
xừng
quật
hăm
đòn
đâm
đập
xáy
dũi
miếng
gí
đòn
nhủi
đấu vật
đánh
chạt
thoi
đá
dùi
dằn mặt
đập
xăm
ục
xóc
giấn
xăm
khêu
dúi
xoi
đơm
quại
vỗ
giọt
đập
dộng
đỡ
dộp
dọi
tạo vật
giằng
tạo vật
tát
quạt
đâm họng
đâm
trấn lột
hích
đánh
Ví dụ
"Dứ nắm đấm để doạ"
dứ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dứ là
dứ
.