TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhể" - Kho Chữ
Nhể
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chích
động từ
Khêu nhẹ bằng mũi nhọn nhỏ để lấy ra
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
moi móc
khêu
khều
vục
xăm
xúc
hốt
móc
moi
cời
bốc
khao
kều
xăm
bốc
đùn
khều
xoi
múc
dũi
quật
sục
vốc
bòn mót
bòn
gắp
bốc
nặn
nhúm
nậy
cọng
xóc
đào
nhúi
bụm
xáy
nạy
bươi
thúc
mót
mổ
bới
khai
khới
xiên xỏ
vắt
khui
chui
thủ
cào
hút
xớt
xói móc
thọc
chộp
vét
giạm
lặt
gảy
khẻ
xọc
rút
thọc léc
nhúi
cạy
nhủi
tha
giựt
khơi
thộp
nhét
ăn
khạc
rúc
Ví dụ
"Nhể ốc"
"Dùng kim nhể gai"
động từ
Chích nhẹ rồi nặn cho ra máu độc (một phương pháp chữa bệnh dân gian).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chích
châm
chích choác
chích
châm
xoi
đâm
xăm
xỉa
đâm chém
giác
xóc
thuỷ châm
xáy
chĩa
chọc tiết
điểm huyệt
thích
đâm ba chẻ củ
châm chích
chém
cạo gió
tiêm chích
đâm họng
hích
xăm
đánh gió
đâm
thút
đột
xóc
chọc
xiên
tiêm
đứt
thọc
chặt
xom
đột
xiên xỏ
xoi
xọc
tiêm chích
khứa
húc
thúc
tiêm
bẻ bão
cù
chắn
cấu
chích
bổ
xăm
chạm lộng
nhét
băm
xỏ
tra
mũi
nhấm
đánh
dùi
băm bổ
chém đẹp
nọc
phập
cặm
hích
xiết
lộn mề gà
ục
đá
nhể có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhể là
nhể
.