TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "múc" - Kho Chữ
Múc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Dùng các dụng cụ nhỏ cầm tay như môi, thìa, gáo, v.v. lấy chất lỏng hoặc chất đặc sánh ra
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vục
bụm
vốc
nhể
bốc
xúc
gàu ngoạm
húp
vắt
cời
mút
hốt
gắp
moi móc
thụt
thúc
bòn mót
mót
hớp
móc
dúi
sục
be
nhúm
hút
cốp
bốc
xô
bới
nhắp
đút
riu
rút
khều
xúc
nhấp
cọng
bốc
tợp
bươi
tọng
xốc
đùn
khao
tra
tu
nút
bắt
xách
móng
chộp
dũi
thò
chuồi
bòn
thích
moi
nhét
quệt
khều
quơ
rúc
vác
xoi
lôi
bốc bải
cào
dụi
lừa
chặm
vơ
hốt
xói móc
khêu
Ví dụ
"Múc nước"
"Múc bát canh"
"Tiền trao cháo múc (tng)"
múc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với múc là .