TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cời" - Kho Chữ
Cời
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Dùng que gạt vật vụn (thường là tro, than) ra để khơi thông hoặc để kéo lấy cái nằm bên trong
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vốc
khều
khao
xúc
vục
xoi
nhể
khều
quật
chòi
sục
mót
múc
hốt
bới
bươi
dũi
bụm
khêu
quệt
bới
cào
bươi
nhủi
xô
quờ
moi móc
khạc
nhét
xóc
gột
rúc
dỗ
nạy
thọc
bốc
bòn mót
gắp
vét
chạt
thúc
xáy
kều
rút
xỏ
khoắng
quất
vắt
đào
cạy
xăm
quẩy
thò
đánh
dúi
phỗng
gảy
nhặt
thụt
vằm
đùn
quật
mổ
xốc
moi
xớt
giẫy
xói
quăng quật
tha
giã
nhúi
lượm
khai thác
Ví dụ
"Lấy que cời đống lửa"
cời có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cời là .