TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Cạy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Quặt
động từ
Làm bật ra bằng cách bẩy vào khe hở
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nạy
khui
nậy
xoi
nhể
bẩy
khạc
xoi
sập
bổ
đột
lẫy
cời
băm
chém
quật
khêu
dùi
xỏ
bẻ khục
há
đâm
đâm ba chẻ củ
đùn
khều
moi móc
xáy
xăm
xuyên
chêm
chọc
bẻ cò
khao
nức
chặt
chích
chốt
xom
thọc
ghè
nặn
dũi
nhét
xảm
bít
thẹo
thúc
gài
gảy
nổ mìn
gõ cửa
búng
mổ
thút
đâm
xóc
gắp
xăm
nêm
xỉa
băm bổ
ổ khoá
xúc
vít
đấm
dún
nhấp
lòi
nhủi
đánh
thụt
dỗ
đóng
đề
Ví dụ
"Cạy tung nắp hòm"
"Cạy răng cũng chẳng nói"
động từ
Lái cho thuyền quay sang phía bên trái.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quặt
bát
ngoặt
rẽ
quay
bẻ lái
con quay
lạng
cua
quành
xoay
chèo lái
trành
đậu phụ nhự
lăn
lái
vắt
quày
lật
quẹo
xoay
ngoắt
đánh võng
đảo
chao
vật
đánh
chao đèn
lèo lái
tạt
ngật
đổ
bơi
chao đảo
lắc lư
lảo đảo
ngả nghiêng
day
lạng lách
đi
vặn
diệt
ngảnh
ngoảnh
chèo
liệng
nghiêng
ăn lái
chúi
bênh
trôi
con quay
nghiêng
xuôi ngược
quay
ngoái
vận động
sang
rón
chao động
đi
con quay
xoay
chạy
ngoẹo
xây
xoay trở
ngoảy
lộn nhào
ghé
lắc
đánh đu
chèo mũi
động
cạy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cạy là
cạy
.
Từ đồng nghĩa của "cạy" - Kho Chữ