TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chèo mũi" - Kho Chữ
Chèo mũi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chèo lái
động từ
Điều khiển thuyền bằng chèo mũi; phân biệt với chèo lái.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bát
chèo lái
chèo
chèo chống
bẻ lái
bơi
quạt
lèo lái
đánh
cạy
khảm
lái
chạy
chạy tàu
vắt
chao đèn
lai
chao đèn
dé chân chèo
hếch
ăn lái
đưa đẩy
chao động
chao
chúi
bơi nhái
chao đảo
quặt
xuôi ngược
đi
giủi
chao
bơi
quày
vận động
đậu phụ nhự
cua
đậu phụ nhự
đổ
đánh đu
ve vẩy
trôi
đôi
diệt
xoay xoả
vênh
đi
cỡi
quèo
quẹo
xê
vèo
đánh võng
khuơ
hẩy
xuôi
ẩy
con quay
chở
nghếch
quơ
trành
rê
khơi mào
đi
phẩy
đẩn
lăng
quay
xeo
bơi ếch
du
chuyền
đánh
danh từ
Mái chèo ở phía mũi thuyền, dùng để chèo hoặc để điều khiển hướng đi của thuyền khi cần thiết; phân biệt với chèo lái.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chèo lái
mái dầm
chèo
mái chèo
dầm
lèo lái
bơi
ghe bầu
tay lái
bánh lái
ghe chài
ghe cửa
đò
thuyền mành
thuyền buồm
thuyền buồm
tròng ngao
ghe
thuyền bồng
nốc
mui
thuyền chài
mũi dùi
ghe bản lồng
buồm
tam bản
bo bo
ghe lườn
xuồng
vô lăng
ghe cộ
thuyền thoi
thuyền thúng
lái
tròng
chày kình
đò dọc
chè móc câu
be
phao tiêu
bồ kếp
giã
đòn xeo
đò ngang
cổ chày
chén
xuồng ba lá
du thuyền
càng
thuyền đinh
mủng
roi vọt
la bàn
đòn xóc
sõng
môi
đòn
thúng
chìa vôi
vố
cùi dìa
mũ cánh chuồn
muỗng
chèo mũi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chèo mũi là
chèo mũi
.