TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bánh lái" - Kho Chữ
Bánh lái
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bộ phận xoay được dùng để đổi hướng đi của phương tiện vận tải
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tay lái
lái
lèo lái
vô lăng
chèo lái
bánh xe
ghi đông
bánh
chèo mũi
bánh đà
buồng lái
bánh đai
ghi
xe
xe lăn
con lăn
ba gác
trục
chân vịt
mái dầm
bơi
ghe bầu
cánh quạt
xe đạp
chèo
càng
cò quay
đòn xeo
đảo điện
vòng bi
thuyền mành
tua-bin
trục lăn
bàn đạp
trục lăn
xe lu
đu quay
trục quay
đòn xóc
phanh
ròng rọc
cọn
ghe cửa
ngõng
đĩa
xe kéo
chong chóng
cầu lăn
guồng
líp
ghe chài
tàu thuỷ
đòn
turbin
buồm
tời
vỏ lải
ghe cộ
đùi
bánh răng
dầm
tàu
xe nôi
moayơ
thắng
vụ
la bàn
bình bịch
guồng
xe tay
bản lề
tay quay
tầu
xe ngựa
Ví dụ
"Bánh lái tàu thuỷ"
bánh lái có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bánh lái là .