TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chân vịt" - Kho Chữ
Chân vịt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Máy khâu
danh từ
Bộ phận máy có cánh quạt quay dưới nước để tạo nên sức đẩy.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chong chóng
cánh quạt
turbin
guồng
tua-bin
máy bay cánh quạt
quạt
rô to
quạt gió
quạt lúa
quạt điện
vụ
quạt gió
chong chóng
toa
cánh
cối xay gió
cọn
quạt cây
cối nước
xe nước
máy bơm
stator
lái
tời
mô tơ
bánh lái
pittông
máy bay trực thăng
quạt thông gió
gầu
giằng xay
gàu
xe gắn máy
trục
líp
mái dầm
bơi
bánh xe
ngõng
máy bay lên thẳng
tay lái
xa
chốt
quạt tai voi
đĩa
gàu bốc
tay quay
trục vít
bơm
dầm
ròng rọc
vòi
bồ kếp
máy bừa
chèo
ổ trục
quạt con cóc
quạt hòm
máy ủi
cá
che
con lăn
dù
chèo lái
máy cày
đu quay
rẻ
trực thăng
ghe bầu
bàn đạp
quạt bàn
supde
cần trục
danh từ
Bộ phận của máy khâu nằm ngay dưới mũi kim, đè lên vải khi máy chạy, có hình gần giống như chân của con vịt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
máy khâu
máy
thoi
máy may
khổ
vai cày
khuy bấm
khâu vắt
may công nghiệp
đê
thùa
khoá
yên
xiềng
Ví dụ
"Chân vịt máy khâu"
chân vịt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chân vịt là
chân vịt
.