TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quạt gió" - Kho Chữ
Quạt gió
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Quạt
danh từ
hiếm
quạt lớn, tạo ra luồng gió mạnh, thường dùng trong sản xuất
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quạt
quạt lúa
quạt thông gió
quạt điện
quạt hòm
cánh quạt
chong chóng
cối xay gió
quạt tai voi
quạt cây
máy bay cánh quạt
quạt con cóc
quạt bàn
cối xay
máy hút bụi
sấy tóc
quạt trần
chân vịt
turbin
phất trần
quạt treo tường
máy sấy
bễ
toa
búa gió
tua-bin
rô to
chong chóng
cối xay
giằng xay
bơm
xa
máy bừa
tay quay
máy lạnh
bơm chân không
bàn chải
rẻ
guồng
vụ
cuốc chét
chổi sể
ống khói
cối
cuốc chĩa
ròng rọc
máy bay trực thăng
chổi
gàng
máy tiện
công cụ
xe điếu
cày máy
máy bay
mô tơ
bừa
công nghệ phẩm
máy bơm
rây
xẻng
máy cày
cây lau nhà
cơ giới
gầu
sênh
phay
khoan
kèn
che
phong kế
gàu
tu huýt
giần
Ví dụ
"Dùng quạt gió để làm khô thóc"
danh từ
Động cơ chạy bằng sức gió
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quạt
cối xay gió
quạt điện
chong chóng
turbin
cánh quạt
quạt lúa
tua-bin
quạt thông gió
mô tơ
chân vịt
máy bay cánh quạt
rô to
quạt cây
quạt hòm
chong chóng
máy bừa
quạt tai voi
máy điện
quạt trần
quạt treo tường
dynamo
cối xay
đi-na-mô
guồng
máy hút bụi
búa gió
ma-nhe-tô
quạt bàn
stator
máy bơm
phong kế
điện cơ
quạt con cóc
vụ
máy lạnh
tay quay
máy cày
xe gắn máy
máy bay
máy móc
magneto
máy sấy
xe cơ giới
máy gặt
máy giặt
Ví dụ
"Hệ thống quạt gió"
quạt gió có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quạt gió là
quạt gió
.