TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ma-nhe-tô" - Kho Chữ
Ma-nhe-tô
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Máy phát điện một chiều cỡ nhỏ, dùng nam châm vĩnh cửu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
magneto
đi-na-mô
dynamo
máy điện
mô tơ
stator
bình điện
rô to
quạt điện
tua-bin
turbin
điện máy
điện cơ
chổi than
xe gắn máy
nam châm
quạt gió
máy bơm
máy bừa
quạt
chong chóng
máy
quạt cây
ty
micro
cơ giới
ắc-quy
máy móc
ma-nhe-tô có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ma-nhe-tô là .