TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sênh" - Kho Chữ
Sênh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cặp kè
danh từ
Nhạc khí thổi bằng hơi có bầu chứa không khí để chuyển cho một hệ thống ống trúc, khi biểu diễn dùng ngón tay bịt hoặc mở các lỗ thoát hơi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sáo
kèn
khèn
phong cầm
đàn
đàn xếp
bễ
trống
địch
khánh
trúc
nhị
phèng la
chiêng
cla-ri-nét
cảnh
thanh la
xe điếu
clarinet
hồ cầm
harmonica
kèn co
ắc-coóc-đê-ông
accordeon
kèn cor
chũm choẹ
quạt
ba lông
phách
mõ
tu huýt
ống xả
cung
hồ
điếu ống
tù và
kèn trống
diều
trống mảnh
siphon
trống chầu
ống bô
cồng
trumpet
kèn bầu
ống phóng
xi-phông
ô-boa
kèn bóp
xe
trống cơm
cần
cặp kè
trống bồng
bô
trúc sênh
trompet
đàn ống
đàn tranh
điếu cày
ống khói
cầm
chụp
chuông
khí cụ
quạt gió
tẩu
đàn thập lục
quạt thông gió
ống nghe
nõ
khí cụ
trống khẩu
danh từ
Nhạc khí cổ làm bằng hai thỏi gỗ cứng, dùng để điểm nhịp.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cặp kè
phách
phèng la
cảnh
chiêng
mõ
khánh
thanh la
chũm choẹ
kèn
song loan
đàn
đàn đá
đốp
clarinet
ô-boa
trống
cồng
cla-ri-nét
ôboa
hồ cầm
dùi
khèn
mâu
kèn trống
sáo
chuông
đòn
trúc sênh
gậy tày
trống đồng
bồng
cầm
chày
nhị
cồng chiêng
vồ
bộ gõ
chàng
trống lệnh
bu lu
dĩa
trống chầu
đồng la
chuỳ
đàn thập lục
đàn tranh
chày kình
hèo
sắt cầm
can
gậy
trống mảnh
bay
trống khẩu
búa chèn
tì bà
trống bồng
trống cái
dùi cui
dùi đục
cá
tay thước
trống cơm
trúc
đôn
cần
đàn nhật
hồ
găm
néo
búa đanh
đàn xếp
sênh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sênh là
sênh
.