TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ống xả" - Kho Chữ
Ống xả
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bộ phận bằng kim loại, hình ống dài được nối với buồng đốt của động cơ để đưa khí thải ra ngoài và giảm tiếng ồn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ống bô
bô
ống khói
xe điếu
ống phóng
xe
toa
chụp
ống
bễ
điếu ống
nõ
xi-phông
toa
xi lanh
siphon
vòi
muống
đường ống
săm
sênh
phễu
tẩu
giảm xóc
ống nói
kèn co
điếu
tuýp
trống
choòng
kèn
ống nghe
kèn cor
sáo
điếu cày
cột xăng
ống nhổ
ty
quạt thông gió
phong cầm
xu-páp
Ví dụ
"Thủng ống xả"
ống xả có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ống xả là .