TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cột xăng" - Kho Chữ
Cột xăng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(phương ngữ,khẩu ngữ) nhưcây xăng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bơm
két
ống phóng
xe bồn
bô
bình
cột
vat
muống
xi lanh
máy bơm
bễ
xe
toa
máy nổ
đèn măng sông
xà cột
tô
xe téc
diesel
xi-phông
thếp
xe điếu
chốt
siphon
vòi
vô lăng
đường ống
cống vật
xuyến
ty
ống khói
ống
cút kít
téc
com măng ca
phuy
ba-ren
gáo
xu-páp
bơm chân không
tăm
phễu
barrel
ống xả
cong
nến đánh lửa
xe
xe pháo
bốc
toa
con đội
bồn cầu
điếu
boong-ke
ngõng
tuýp
bể
ba-ren
pháo tép
cẩu
gàu
xe ca
ghe cộ
gầu
vòi nước
bồ kếp
cù ngoéo
hòm xe
đòn
cộ
Ví dụ
"Xe ghé vô cột xăng để bơm dầu"
cột xăng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cột xăng là .