TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giảm xóc" - Kho Chữ
Giảm xóc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bộ phận của xe, máy có tác dụng làm giảm bớt xóc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hộp giảm tốc
phanh
càng
thắng
sàng
hòm xe
yên
xích xiềng
ống bô
chiết áp
phụ tùng
bánh xe
gàu
bạc lót
cốp
xu-páp
bửng
giằng xay
ống xả
công-xon
công-xon
đòn xeo
gầu
xe cộ
ổ trục
chèn
bánh
con đội
chốt
xe hơi
xà
đùi
tay cầm
xe ca
khung
xe lu
dù
lái
vam
nồi
bầu ngưng
chìa vặn
gọng
gá
bẩy
côn
vai
bô
đèo hàng
tắc-te
đề pa
giá súng
tăm
ba-ri-e
ngõng
soupape
cửa ải
con trượt
giảm xóc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giảm xóc là .