TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phụ tùng" - Kho Chữ
Phụ tùng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chi tiết máy có thể thay thế được khi hỏng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thiết bị
phụ liệu
đùi
bạc lót
pêđan
vam
ty
trang bị
tăm
ti
đũa
thắng
bình bịch
líp
giảm xóc
căm
vật tư
khung
yên
xe gắn máy
đề pa
xe máy
xác
bánh
bánh xe
phần cứng
nồi
phanh
moayơ
nan hoa
chèn
đạo cụ
trang thiết bị
ổ trục
tai
bàn đạp
cay
chìa vặn
chốt
tuốc-nơ-vít
công-xon
xa
Ví dụ
"Thay phụ tùng xe đạp"
phụ tùng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phụ tùng là .