TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cối xay" - Kho Chữ
Cối xay
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cối
danh từ
Cối dùng để xay, gồm hai thớt tròn, thớt dưới cố định, thớt trên quay được xung quanh một trục.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cối xay gió
cối
cối cần
giằng xay
cối chày đạp
cối nước
đá mài
chày
thuyền tán
che
máy phay
dao phay
quạt hòm
chốt
quạt gió
dăm cối
rây
khoan
thớt
cày máy
máy tiện
xẻng
quạt lúa
máy doa
phay
cày
chìa vôi
rìu
phay
máy công cụ
máy cày
guồng
quạt
máy bừa
cuốc chĩa
máy khoan
ròng rọc
ngõng
mâm cặp
sàng
tay quay
giần
máy gặt
xa
máy
nạo
cổ chày
máy sấy
cuốc chét
cá
máy cái
chổi
dũa
mỏ nhát
hái
chổi sể
a
gàu
quắm
tời
liềm
đục
chìa vặn
mỏ
máy xúc
cào
đòn xeo
dao xây
cuốc bàn
kềm
cuốc chim
bào xoi
tông đơ
danh từ
Cây bụi mọc hoang cùng họ với bông, lá có lông, hoa vàng, quả có hình như chiếc cối xay.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cối
cối xay gió
giằng xay
che
cối cần
chày
quạt lúa
quạt hòm
phay
quạt gió
cày máy
quạt
chổi sể
cối chày đạp
bắp cày
máy cày
máy công cụ
thuyền tán
máy hút bụi
máy
mạt
dăm bào
cày
gàu
cuốc chét
gàng
mạt cưa
rây
đá mài
gầu
chổi
xẻng
máy bừa
chốt
mùn cưa
dăm cối
giần
liềm
sàng
khoan
a
cánh quạt
nạo
gàu bốc
cối nước
dao phay
cuốc chim
guồng
tay quay
máy xúc
vụ
ngõng
máy sấy
máy doa
máy gặt
rìu
máy phay
chong chóng
cào
chìa vôi
cù nèo
mỏ
máy khoan
chong chóng
xa
vá
cuốc chĩa
xáng
cá
trang
bai
phất trần
toa
cối xay có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cối xay là
cối xay
.