TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "máy gặt" - Kho Chữ
Máy gặt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Máy chạy bằng động cơ, có bộ phận dùng để gặt lúa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
máy cày
máy kéo
máy cấy
cày máy
máy xúc
máy bừa
máy
phay
hái
máy sấy
a
máy ủi
máy móc
cơ giới
liềm
che
máy công cụ
xe gắn máy
vằng
máy khoan
máy hút bụi
máy điện
máy phay
máy hát
cối xay
cày
xáng
máy tiện
sàng
máy in
gàu
máy bay
gầu
máy giặt
máy chữ
nạo
gàu bốc
máy quay đĩa
tua-bin
giằng xay
máy chém
xe cơ giới
phay
máy ghi âm từ
bừa
tời
xe máy
mô tơ
máy bơm
cối xay
automat
quạt hòm
máy ghi hình từ
turbin
máy thu thanh
diệp
quạt lúa
máy ghi âm
máy bay trực thăng
máy cán
cào
bắp cày
máy bào
đầu máy
tay quay
cầu trục
công nông
máy doa
con chạy
con trượt
bánh xe
chong chóng
máy rửa bát
máy cái
máy gặt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với máy gặt là .