TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "máy bay trực thăng" - Kho Chữ
Máy bay trực thăng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Máy bay có thể lên xuống thẳng đứng hoặc bay lơ lửng tại một vị trí nào đó trên không.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
máy bay lên thẳng
trực thăng
máy bay
máy bay cánh quạt
tàu bay
thang máy
cầu thang máy
hàng không
chong chóng
máy cày
xe gắn máy
cánh
cánh quạt
chân vịt
chuyên cơ
thang cuốn
cày máy
máy sấy
ba lông
tời
quạt cây
cầu thang cuốn
quạt điện
máy kéo
bình bịch
tua-bin
quạt gió
cầu trục
quạt lúa
xe máy
dù
máy bừa
thang gác
máy tiện
máy gặt
máy hát
máy hút bụi
turbin
tàu
trục quay
quạt
diều
máy móc
cầu lăn
vụ
xa
cơ giới
máy lạnh
máy điện
máy bay trực thăng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với máy bay trực thăng là .