TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quạt bàn" - Kho Chữ
Quạt bàn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Quạt điện cỡ nhỏ, thường đặt trên bàn hoặc đặt dưới sàn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quạt con cóc
quạt tai voi
quạt cây
quạt điện
quạt lúa
quạt
quạt trần
quạt thông gió
quạt treo tường
quạt gió
quạt hòm
cánh quạt
phất trần
bàn
trang
máy tính để bàn
bàn máy
bàn là
chong chóng
rẻ
án thư
máy tính xách tay
bàn chải
bàn độc
quạt gió
thìa cà phê
bàn ủi
toa
bàn là hơi
laptop
máy bay cánh quạt
tấm
búp phê
cuốc chét
chân vịt
bàn rà
bát chiết yêu
microcomputer
nút
thỏi
chén quân
quạt bàn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quạt bàn là .