TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "laptop" - Kho Chữ
Laptop
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Máy tính cá nhân được thiết kế riêng theo dạng nhỏ gọn để mang đi theo người, có thể hoạt động trong một khoảng thời gian nhất định nhờ một pin điện mà không cần nguồn điện lưới; phân biệt với máy tính để bàn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
máy tính xách tay
notebook
máy tính để bàn
microcomputer
máy tính
máy vi tính
com-pu-tơ
thiết bị đầu cuối
bàn phím
đầu cuối
đĩa mềm
sổ tay
chuột
quạt bàn
bàn tính
đèn pin
máy in
án thư
laptop có nghĩa là gì? Từ đồng âm với laptop là .