TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xom" - Kho Chữ
Xom
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Xều
động từ
phương ngữ
đâm bằng xom
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xoi
xăm
đâm
xóc
chĩa
nhúi
đâm họng
đâm
đâm ba chẻ củ
xóc
xăm
cú
xọc
xỉa
cặm
xáy
thọc léc
xoi
đâm chém
châm
chắn
đấm
thút
đánh
thọc
dộng
dúng
húc
nhấp
đâm
dộp
xiên
dọi
phập
chọc
lụi
gí
đột
xiên
xía
phang
búng báng
xáng
đụng
khới
sút
khều
chặc lưỡi
chích
chạt
khứa
chém
ục
tông
nhúm
dũi
xói
cóm róm
xốc
giựt
quật
cạ
bổ
cạc bin
bắn bổng
xiên xỏ
dùi
nậy
báng
đâm
vằng
lói
găm
thúc
Ví dụ
"Đi xom cá"
danh từ
phương ngữ
chĩa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xều
vói
xa xẩn
un
xít
um
xìa
trảu
xẩy
gio
xừ
giấy chặm
xỉ
vổ
xầu
giấp cá
u
xấp
xăn
vịm
xớt
gõ
xuỵt
xăm xắm
vầy
giỏ
giầm
xọc xạch
xập xè
um sùm
xoi bói
tỵ
giẫy
vi ba
un
giong
thoa
tham tá
gianh
vần vụ
trầm mình
tháp
thối chí
tuần ty
giầy
thay lảy
giầy xéo
vô hồi kỳ trận
tròng đỏ
giở mặt
tướt
thị oai
trẽ
ỳ
vung vảy
trời bể
thuỵ
từng
xự
tưng
ti
giăm
hạp
già đòn non nhẽ
gương tầy liếp
thú thiệt
téo
ù à ù ờ
giề
ú a ú ớ
thối hôn
giai
giền cơm
tròng trắng
Ví dụ
"Cầm cái xom"
xom có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xom là
xom
.