TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "kều" - Kho Chữ
Kều
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Dụ khị
động từ
Nhưkhều(ng1)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khều
moi móc
khều
nhể
khoèo
câu kéo
rút
móc
quặc
quơ
quờ
chộp
chụp
chụp giựt
bắt
cọng
chộp
tóm
riu
níu
víu
xớt
bốc
vin
bập
thộp
móc
vơ
cắp
moi
cầm
bốc
giựt
khao
nhúm
cời
lôi
khêu
chớp bể mưa nguồn
chộp giật
quắp
cắp
vục
gò
khoắng
hốt
vớ
khuây khoả
khua khoắng
giạm
gắp
khuýp
vốc
vét
co kéo
vồ
chụp giật
cùm
chằng
quặp
xơ múi
thủ
xúc
xách
kéo
túm
tróc
khoá
nhấp
gảy
mót
kẹ
bòn
rúc
Ví dụ
"Lấy que kều quả bóng trong gầm giường"
động từ
văn nói
dùng thủ đoạn đem về cho mình cái đáng lẽ không thuộc về mình.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dụ khị
ăn lường
ăn chẹt
luồn lọt
bịp
ăn quỵt
ăn gian
ăn người
dắt mũi
mắc lừa
xỏ mũi
dối già
ăn hiếp
chơi khăm
ăn mảnh
phều
xúi bẩy
gạt lường
múa mỏ
đánh bài
xuýt
ăn dày
cắn câu
đánh lừa
đại bịp
giả đận
ngón
kèo nèo
đóng kịch
liếm gót
trác
dàn cảnh
đùn đẩy
kê úm
làm bộ
ếm
quay cóp
cù
gạ
chơi xỏ
ếm
thậm thọt
kê
giở trò
vờ vẫn
lỡm
bôi
ba que
đùn
úm
khịa
xì
đổ điêu
ăn bẫm
uốn éo
giở trò
ăn hiếp ăn đáp
bôi
tẩn
ám
giả tảng
chơi
ăn phải đũa
tai
chạy chọt
đòi
hí húi
è cổ
móc máy
xuýt
cà
bôi bác
ăn đậm
nịnh bợ
kều có nghĩa là gì? Từ đồng âm với kều là
kều
.