TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quặp" - Kho Chữ
Quặp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Quặm
động từ
Quắp hẳn lại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quắp
quắp
bíu
quặc
siết
nhúm
chụp giựt
chộp
chụp
bắt
kẹ
bấng
khoá
cặp
níu
ôm chằm
cắp
cắp
nắm
bấu véo
túm
kẹp
bập
giạm
nắm
ghì
tóm
nắm
giằng
díu
chộp
kẹp
chớp
mút
cầm
vin
chịt
quơ
siết
chộp giật
nắm
bấu
chụp giật
thộp
bấu
nanh vuốt
cầm
bám bíu
cầm
sập
chốt
khuýp
giập giạp
víu
dính
mím
rịt
quờ
tợp
trết
chắp
móc
gô
bắt
dún
gắn
chớp bể mưa nguồn
vồ
cắn
giật cánh khuỷu
bấu víu
ngậm
tríu
bấu chí
động từ
Quắp hẳn lại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quặm
khoằm
quặc
cụp
xoắn xuýt
gập
xoắn
quắp
khoặm
quắp
co quắp
díu
khuýp
bắt tréo
bẻ cò
cắp
đánh
đấu
chúm
nhằng
quẩn
cột
luấn quấn
dúi
giắt
cạp
mắc
bắt
khều
thắt
giật cánh khuỷu
tán
ngoắc
lồng
đột
ăn
kều
bẻ khục
giập
hàn khẩu
cặp
cắp
nức
vướng vít
mắc
móc
gắn
dúm
ríu
cùm
chằng
quàng
lại mũi
xói móc
trết
câu kéo
đính
rúc
mổ
gắn
bết
khép
bám bíu
bó gối
vây ráp
trói giật cánh khuỷu
chít
bâu
giập giạp
cắn
khoèo
khắn
gô
Ví dụ
"Bẻ quặp vào"
"Chim mỏ quặp"
quặp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quặp là
quặp
.