TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhằng" - Kho Chữ
Nhằng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
đan xen vào nhau, giằng chéo vào nhau, rất khó gỡ, khó dứt ra
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ríu
dây
lồng
bắt tréo
trết
mắc
chen
dính
quẩn
ríu
đấu
giằng xé
xoắn
giắt
quặc
len
nức
vướng vít
dăng
vương víu
díu
ăn
đa mang
đánh
ngoắc
ních
nhằng nhằng
câu kéo
nhập nhằng
gô
gắn
xía
cột
bâu
xoắn xuýt
nai
mắc
ràng rịt
chằng
chêm
nghẹn cứng
thắt
dính
tréo
néo
đút nút
nong
mắc mớ
gập
mằn
thít
lắp ba lắp bắp
đính
nêm
chộp giật
mắc
cột
nách
gắn
gắn
nhéo
khắn
nghẹn
vây ráp
luấn quấn
xen
bắt nọn
quàng
tắc nghẽn
ngoéo tay
cấu chí
nhúm
đóng
sát
Ví dụ
"Các sợi nhằng vào nhau"
"Việc nọ nhằng sang việc kia"
nhằng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhằng là .