TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Khắn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
phương ngữ
khớp, gắn chặt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ăn
gắn
dính
gắn
trết
đính
nai
gắn
dún
bắt
dán
cột
dăng
đóng
gá
dán
díu
thít
ốp
bậu
bết
đeo
mắc
dặt
bám
khuýp
cắn
chốt
dính
quặc
ghịt
vương vướng
cài
ràng rịt
gô
nhúm
cột
mằn
đấu
khoá
bám bíu
ghì
ngoắc
mám
ghim
cắm
máng
tríu
sát
bấu chí
tra
kẹp
thắt
dộp
cấn cái
nuộc
siết
néo
bắt
kềm chế
cạp
đóng
dúng
gán ghép
xáp
chặt
chắn
kẹ
chịt
xiềng
vương
gông
chôn chân
chít
Ví dụ
"Dính khắn vào tường"
khắn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khắn là .
Từ đồng nghĩa của "khắn" - Kho Chữ