TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quặm" - Kho Chữ
Quặm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Lông cặm
tính từ
Cong xuống và quặp ngược lại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khoằm
quặp
khoặm
cụp
quặc
dúi
chúm
móp
ngạnh
mằn
xoắn
cắp
xoắn xuýt
chúm chím
quắp
kều
gập
khều
chui
co quắp
hóc
cắm
móc
câu kéo
quặp
quắp
dúm
ngoắc
thu hình
dũi
cùm
quì
vục
quẩn
luấn quấn
nhúm
bụm
co
mũi
khuýp
chồm hổm
dúi
xoi
tóm tém
xói móc
mút
cắm cúi
đột
mắc
mím
đánh
nêm
rúc
líu díu
xỏ
cuốn
cột
giật cánh khuỷu
móc
mắc
nút
rúc
găm
lúng búng
bó gối
cắp
tréo
cắm đầu
ghì
nghẹn cứng
tu
hỏi vặn
móng
mọp
Ví dụ
"Mũi quặm"
"Mỏ quặm như mỏ diều hâu"
danh từ
Lông quặm (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lông cặm
lông nheo
mi
lông mi
lông măng
lông lá
rau
mày
hom
lông mày
râu ria
tóc seo gà
chân mày
mũi
râu quai nón
móng vuốt
ria
tóc tai
vảy
mày ngài
lát
gai
mắt mũi
hơi
mày
lốc
lá lảu
đọn
lỏi
bọt
mù
bờm
quẹt
hụm
bụi bậm
khau
mắt
lúp
mái
mày ngài
bụi bặm
chổi
vẩy
mỏ
tu mi
mụt
tăm
mày râu
gút
cửa lá sách
mái
vòm
bình vôi
lều chiếu
lệ
meo cau
lọ nghẹ
mây mù
sương mù
mưa móc
rơm rạ
ve sầu
nụ
mặt mũi
khói sương
làn
trốt
hát tuồng
đầu mấu
màng lưới
mưa bụi
meo
bàn cầu
nuốm
Ví dụ
"Mắt có quặm"
quặm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quặm là
quặm
.