TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chổi" - Kho Chữ
Chổi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Phất trần
danh từ
Chổi than (nói tắt).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lát
lông cặm
bổi
mái
bụi bậm
hom
quạt máy
đọn
chỏm
vẩy
bàn cầu
chuỳ
đầu
tép
bốc
rau
bờm
tóc tai
chóp
lỏi
cỏ rả
tóc seo gà
than cám
thớ
cói
bụm
cút
móng vuốt
lông nheo
đinh vít
rợ
gai
quặm
lốc
anh em cọc chèo
đào
tợp
chẽ
chặp
sạn
trốt
khau
nén
nạm
đầu mấu
lá lảu
bình vôi
giăng gió
rầy
phó mát
búng
con trốt
gió bấc
râu ria
đon
thán từ
bẩy
mà chược
cuội
bìm
chớn
tăm
tán
mùn
lông lá
danh từ
dăm
cây
ngọn
mày
hoãng
rơm rạ
chũm
bọt bèo
danh từ
Đồ dùng để quét, thường làm bằng cây chổi (thanh hao), rơm, cọng cây, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chổi sể
phất trần
bàn chải
xẻng
bay
lược
dĩa
rìu
chìa vôi
cuốc chĩa
nĩa
cuốc chét
thêu
chày
cây lau nhà
trang
bai
đục
chàng
nạo
vá
vợt
xuổng
vồ
tẩy
gioi
gàu
cào
móng
bồ cào
cối
rây
nĩa
bắp cày
thuổng
bồ kếp
đòn càn
phảng
thuốn
cuốc bàn
cuốc chim
búa
dĩa
quắm
bay
đũa
dũa
cối xay
toa
xêu
cùi dìa
chông
que
máy hút bụi
chèo
mai
dao
quạt
rạ
bồ đài
bút
đũa cả
thỏi
roi
quạt hòm
choòng
khoan
gầu
dùi
bút chổi
chày kình
đao búa
đột
xa
Ví dụ
"Bện chổi rơm"
"Cầm chổi quét nhà"
chổi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chổi là
chổi
.