TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bọt bèo" - Kho Chữ
Bọt bèo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nhưbèo bọt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bèo bọt
bọt
tăm
bọt
bong bóng
bụi bậm
bụi bặm
bong bóng
cói
rợ
búng
hụm
bợm
bẩy
mũi
nuốm
lầm
bụi
lông cặm
hơi
khói
kem ký
bập
ghè
tợp
hạt
lỏi
lồn
phung
mụt
mà chược
mình mẩy
giề
bao bố
khau
kem cây
ngáo ộp
chất bốc
khói sương
mái
búp
bão tố
phù thế
bè bạn
quày
môm
bao thơ
vẩy
tý
gút
hơi hám
thớ
bụi
bổi
sọ dừa
bốc
sương mù
mồ hóng
lát
tàn nhang
sách
bọ
lọ nồi
kem kí
vấu
đon
bóng đái
mưa bụi
nụ
phó mát
bửu bối
bánh ếch
lọ nghẹ
rau
Ví dụ
"Thân phận bọt bèo"
bọt bèo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bọt bèo là .