TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bờm" - Kho Chữ
Bờm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mào
danh từ
Mớ tóc dài và rậm mọc nhô cao lên
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tóc mai
lông lá
rau
hom
lông cặm
ria
tóc seo gà
đọn
mái
tóc tai
râu quai nón
lông măng
đầu
lông mày
râu ria
mày ngài
lông nheo
tu mi
bốc
mi
trán
lông mi
bê rê
mũ chào mào
đầu mấu
chân mày
đọt
chổi
mũ mãng
vảy
quặm
vẩy
liếp
mày
chỏm
mũ nồi
đon
mái
chóp
mạn
búp
mũi đất
bụi bặm
bổi
nón mê
mũ ni
đâu mâu
bụi bậm
trốt
tay đẫy
lát
gành
mày râu
hóp
nóc
thớ
hát tuồng
mấu
mụt
nuốm
ngọn
chóp
mũ mão
meo
đợt
ngọn
bàng
lá lảu
lỏi
đinh vít
meo cau
mày
cọng
gút
Ví dụ
"Tóc để bờm"
danh từ
Đám lông dài mọc trên cổ, trên gáy một vài giống thú
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mào
mã
lông vũ
râu
đuôi
mồng
lông măng
lông tơ
cừu
xén tóc
thỏ
chèo bẻo
gấu ngựa
vuốt
cà tong
râu
lợn rừng
chim gáy
câu cấu
mòng
cú vọ
phao câu
linh miêu
vọ
nhậy
cầy giông
sư tử
voọc
quạ
cú mèo
lợn ỉ
cu cườm
vẹc bông lau
sừng
gạc
ác là
linh dương
gặm nhấm
chuồn chuồn
nai
ngà
chó sói
giọt sành
cầy bông lau
sao
cầy
vẹc
cựa
ruồi trâu
hùm
gà tây
hoẵng
lợn ỷ
bổ củi
nghê
cườm
bướm
mỏ
dế mèn
giẻ cùi
hùm beo
heo
gà lôi
gà sao
hồng
chấy
lợn
sếu
tru
lửng
dím
cu sen
mang
lợn lòi
Ví dụ
"Sư tử đực có bờm"
"Bờm ngựa"
bờm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bờm là
bờm
.