TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mấu" - Kho Chữ
Mấu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Lùm
danh từ
Phần trồi lên thành khối gồ nhỏ trên bề mặt của vật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vấu
núm
chũm
gút
nuốm
đầu mấu
mụt
chỏm
chóp
chóp
nổng
nấm
mùn
vụn
đợt
ngọn
bổi
bụi bặm
bụm
nóc
chấm
búng
bong bóng
mẳn
gộp đá
đon
búp
vảy
vòm
gò đống
giề
vẩy
bọt
đọt
núm
bụi bậm
trái
meo
bong bóng
dăm
lọ nghẹ
mày ngài
mái
miếng
mình mẩy
mày
gắp
mày
phung
tép
gành
vó
sạn
ria
móng vuốt
hụm
tăm
bập
mặt
chớn
bờm
nón cụt
mống cụt
mủn
nụ
mũi đất
tu mi
sao
nạm
bàn thạch
khối
hom
bụi
đinh
Ví dụ
"Mấu đòn gánh"
"Mặt vải có nhiều mấu"
danh từ
Chỗ lá dính vào thân cây hoặc cành cây
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lùm
mắt
lá
đọt
mụt
cà na
bụi
bòng bòng
mò
gié
bòn bon
chẹn
búp
bụm
bộp
tre
nụ
tán
sú
nõn
giong
cuống
núc nác
cành
ô rô
phiến lá
cây
bẹ
gai
ác
mo nang
lộc
náng
mua
ké
nanh
dái
bông
ngái
hai lá mầm
gộc
mày
lá kép
đùng đình
râu
bố
tàn
cây
ngó
đầu mặt
gan
mộng
lòn bon
gạo
lá lẩu
hoa lá
bần
cánh
trám
lá mầm
mo cau
mầm
bắp cải
gấu
giò
cây
lau
đòng đòng
bụi
dâu da
thân đốt
nưa
vè
bắp
Ví dụ
"Mấu lá"
mấu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mấu là
mấu
.